Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
郊区
jiāoqū
ngoại ô, vùng ngoại thành.
Hán việt: giao khu
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "郊区" (jiāoqū) mang nghĩa "ngoại ô", kết hợp bởi 郊 (jiāo - giao): "ngoại ô" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郊: Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

郊区
jiāoqū
ngoại ô
郊
jiāo • giao
ngoại ô
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngoại ô, vùng ngoại thành.
Ví dụ (5)
wǒ我jiāzhù家住zài在běijīng北京de的jiāoqū郊区。
Nhà tôi sống ở ngoại ô Bắc Kinh.
My home is in the suburbs of Beijing.
jiāoqū郊区de的kōngqì空气bǐ比shìqū市区hǎo好。
Không khí ở ngoại ô tốt hơn trong nội thành.
The air in the suburbs is better than in the city center.
wǒmen我们yào要zuò坐liǎng两gè个xiǎoshí小时de的chē车cái才néng能dào到jiāoqū郊区。
Chúng tôi phải ngồi xe 2 tiếng mới đến được vùng ngoại ô.
We have to take a two-hour car ride to get to the suburbs.
zhōumò周末hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢qù去jiāoqū郊区wán玩。
Cuối tuần rất nhiều người thích đi chơi ở ngoại ô.
Many people like to go to the suburbs on weekends.
zhèlǐ这里de的jiāoqū郊区fēngjǐng风景hěn很měi美。
Phong cảnh vùng ngoại ô nơi đây rất đẹp.
The suburban scenery here is very beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây