Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
力气
lìqi
sức lực, hơi sức, sức mạnh (thể chất).
HSK4
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sức lực, hơi sức, sức mạnh (thể chất).
Ví dụ (8)
bān搬zhè gè这个xiāng箱zi子xū yào需要hěn很dà大de的lì qi力气。
Chuyển cái thùng này cần sức lực rất lớn.
wǒ我jīn tiān今天tài太lèi累le了,yīdiǎnrl一点儿ìqi力气dōu都méi没yǒu有。
Hôm nay tôi mệt quá, một chút sức lực cũng không có.
tā他de的lì qi力气hěn很dà大,néng能jǔ举qǐ起yī一bǎi百gōng jīn公斤de的dōng xi东西。
Sức anh ấy rất khỏe, có thể nâng được vật nặng 100kg.
bié别bái白fèi费lì qi力气le了,tā他shì是bù不huì会dā ying答应de的。
Đừng tốn công vô ích (phí sức) nữa, anh ấy sẽ không đồng ý đâu.
wèi le为了wán chéng完成zhè这xiàng项gōng zuò工作,dà jiā大家huā花le了bù不shǎo少lì qi力气。
Để hoàn thành công việc này, mọi người đã tốn không ít công sức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây