Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
礼拜天
lǐbàitiān
Chủ nhật, ngày Chủ nhật (thường dùng trong khẩu ngữ).
Hán việt: lễ bái thiên
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "礼拜天" (lǐbàitiān) nghĩa là "chủ nhật", ghép bởi: 礼 (lǐ): Lễ nghi + 拜 (bài): vái lạy + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

礼拜天
lǐbàitiān
chủ nhật
礻
乚
手
丅
一
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ nhật, ngày Chủ nhật (thường dùng trong khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
zhè gè这个lǐ bài tiān礼拜天nǐ你yǒu有kòng空ma吗?
Chủ nhật tuần này bạn có rảnh không?
wǒ men我们lǐ bài tiān礼拜天tōng cháng通常qù去gōng yuán公园。
Chúng tôi thường đi công viên vào Chủ nhật.
shāng diàn商店lǐ bài tiān礼拜天yě也yíng yè营业。
Cửa hàng mở cửa kinh doanh cả Chủ nhật.
lǐ bài tiān礼拜天shì是wǒ我wéi yī唯一de的xiū xi休息rì日。
Chủ nhật là ngày nghỉ duy nhất của tôi.
jīn tiān今天shì是lǐ bài tiān礼拜天,bù不yòng用zǎo早qǐ起。
Hôm nay là Chủ nhật, không cần dậy sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây