Hán Việt:HỘI NGHỊ SẢNH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
人Nhân • chữ 会+云Vân • chữ 会+讠Ngôn • chữ 议+义Nghĩa • chữ 议+厂Hán • chữ 厅
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

会议厅
hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
ENTiếng Anh:Conference hall / Assembly hall.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请大家到一楼的会议厅集合。
Mời mọi người tập hợp tại hội trường ở tầng 1.
Please gather in the conference hall on the first floor.
#2
这个会议厅可以容纳五百人。
Cái hội trường này có thể chứa được 500 người.
This conference hall can hold five hundred people.
#3
会议厅里非常安静,大家都在听讲。
Trong hội trường rất yên tĩnh, mọi người đều đang nghe giảng.
It was very quiet in the conference hall, and everyone was listening.
#4
我们在会议厅举行了毕业典礼。
Chúng tôi đã tổ chức lễ tốt nghiệp tại hội trường.
We held the graduation ceremony in the conference hall.
#5
会议厅的灯光太暗了,看不清楚。
Ánh đèn trong hội trường tối quá, nhìn không rõ.
The lighting in the conference hall is too dim to see clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


