Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huìyìtīng
HSK 4
hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Hán Việt:HỘI NGHỊ SẢNH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
人Nhân • chữ 会+云Vân • chữ 会+讠Ngôn • chữ 议+义Nghĩa • chữ 议+厂Hán • chữ 厅

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

会议厅
huìyìtīng
hội trường
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
云
Vânyún
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
义
Nghĩayì
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hánhǎn
Mái che (phía trên)
Bộ Hán
丁
Đinhdīng
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "会议厅" (huìyìtīng) mang nghĩa "hội trường", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
ENTiếng Anh:Conference hall / Assembly hall.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请dàjiā大家dào到yīlóu一楼de的huìyìtīng会议厅jíhé集合。
Mời mọi người tập hợp tại hội trường ở tầng 1.
Please gather in the conference hall on the first floor.
#2
zhè这gè个huìyìtīng会议厅kěyǐ可以róngnà容纳wǔbǎi五百rén人。
Cái hội trường này có thể chứa được 500 người.
This conference hall can hold five hundred people.
#3
huìyìtīng会议厅lǐ里fēicháng非常ānjìng安静,dàjiā大家dōu都zài在tīngjiǎng听讲。
Trong hội trường rất yên tĩnh, mọi người đều đang nghe giảng.
It was very quiet in the conference hall, and everyone was listening.
#4
wǒmen我们zài在huìyìtīng会议厅jǔxíng举行le了bìyè毕业diǎnlǐ典礼。
Chúng tôi đã tổ chức lễ tốt nghiệp tại hội trường.
We held the graduation ceremony in the conference hall.
#5
huìyìtīng会议厅de的dēngguāng灯光tài太àn暗le了,kànbùqīngchǔ看不清楚。
Ánh đèn trong hội trường tối quá, nhìn không rõ.
The lighting in the conference hall is too dim to see clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây