会议厅
Phân tích từ 会议厅
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Ví dụ (8)
请大家到一楼的会议厅集合。
Mời mọi người tập hợp tại hội trường ở tầng 1.
这个会议厅可以容纳五百人。
Cái hội trường này có thể chứa được 500 người.
会议厅里非常安静,大家都在听讲。
Trong hội trường rất yên tĩnh, mọi người đều đang nghe giảng.
我们在会议厅举行了毕业典礼。
Chúng tôi đã tổ chức lễ tốt nghiệp tại hội trường.
会议厅的灯光太暗了,看不清楚。
Ánh đèn trong hội trường tối quá, nhìn không rõ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây