会议厅
huìyìtīng
hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Hán việt: cối nghị sảnh
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Ví dụ (8)
qǐng jiādàolóudehuì tīng
Mời mọi người tập hợp tại hội trường ở tầng 1.
zhè huì tīng róng bǎirén
Cái hội trường này có thể chứa được 500 người.
huì tīngfēi chángān jìng jiādōuzàitīngjiǎng
Trong hội trường rất yên tĩnh, mọi người đều đang nghe giảng.
menzàihuì tīng xíngle diǎn
Chúng tôi đã tổ chức lễ tốt nghiệp tại hội trường.
huì tīngdedēngguāngtàiànlekànqīng chu
Ánh đèn trong hội trường tối quá, nhìn không rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây