Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宝贝
bǎobèi
báu vật, cục cưng, bảo bối, con yêu, người yêu.
Hán việt: bảo bối
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "宝贝" (bǎobèi) mang nghĩa "bảo bối", kết hợp bởi 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối" + 贝 (bèi - bối): "vỏ sò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝). • Chữ 贝: Chiếc vỏ sò biển lấp lánh được người xưa xâu chuỗi lại dùng làm vật ngang giá trao đổi tiền bạc, bảo bối (贝).

Thành phần cấu tạo

宝贝
bǎobèi
bảo bối
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
贝
bèi • bối
vỏ sò
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:báu vật, cục cưng, bảo bối, con yêu, người yêu.
Ví dụ (5)
zhè这fú幅huà画shì是tā他de的bǎobèi宝贝。
Bức tranh này là báu vật của anh ấy.
This painting is his treasure.
kuài快shuìjiào睡觉ba吧,wǒ我de的xiǎobǎobèi小宝贝。
Mau ngủ đi nào, cục cưng bé nhỏ của mẹ.
Go to sleep now, my baby.
bié别dòng动wǒ我de的dōngxi东西,nàxiē那些dōu都shì是wǒ我de的bǎobèi宝贝。
Đừng động vào đồ của tôi, đó đều là bảo bối của tôi đấy.
Don't touch my things; they're all my treasures.
zhè这shì是yéye爷爷liúgěi留给wǒ我de的chuán传jiā家bǎobèi宝贝。
Đây là báu vật gia truyền ông nội để lại cho tôi.
This is a family heirloom my grandfather left me.
tā他zài在jiùhuò旧货shìchǎng市场táo淘dào到le了yí一gè个bǎobèi宝贝。
Anh ấy đã 'săn' được một món hời (báu vật) ở chợ đồ cũ.
He found a real treasure at the flea market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây