Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
采取
cǎiqǔ
áp dụng, thực hiện, thi hành, lấy, dùng (biện pháp, phương châm, thái độ...).
Hán việt: thái thủ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "采取" (cǎiqǔ) nghĩa là "áp dụng", ghép bởi: 采 (cǎi): hái + 取 (qǔ): lấy.

Thành phần cấu tạo

采取
cǎiqǔ
áp dụng
爫
木
耳
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:áp dụng, thực hiện, thi hành, lấy, dùng (biện pháp, phương châm, thái độ...).
Ví dụ (8)
zhèng fǔ政府jiāng将cǎi qǔ采取yǒu有xiào效cuò shī措施jiàng dī降低fáng房jià价。
Chính phủ sẽ áp dụng các biện pháp hiệu quả để hạ giá nhà.
wǒ men我们yào要cǎi qǔ采取xíng dòng行动bǎo hù保护huán jìng环境。
Chúng ta phải thực hiện hành động để bảo vệ môi trường.
miàn duì面对kùn nán困难,tā他cǎi qǔ采取le了jī jí积极de的tài du态度。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy đã giữ một thái độ tích cực.
wèi le为了ān quán安全,qǐng请cǎi qǔ采取bì yào必要de的yù fáng预防shǒu手duàn段。
Vì sự an toàn, hãy áp dụng các thủ đoạn/biện pháp phòng ngừa cần thiết.
rú guǒ如果bù不cǎi qǔ采取cuò shī措施,hòu guǒ后果jiāng将hěn很yán zhòng严重。
Nếu không áp dụng biện pháp, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây