Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长途
chángtú
đường dài, cự ly dài.
Hán việt: tràng đồ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "长途" (chángtú) nghĩa là "đường dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 途 (tú): đường đi.

Thành phần cấu tạo

长途
chángtú
đường dài
长
辶
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đường dài, cự ly dài.
Ví dụ (8)
wǒ我bù不xǐ huan喜欢zuò坐cháng tú长途qì汽chē车,tài太lèi累le了。
Tôi không thích ngồi xe khách đường dài, mệt lắm.
dǎ打cháng tú长途diàn电huà话hěn很guì贵。
Gọi điện thoại đường dài rất đắt.
jīng guò经过cháng tú长途fēi飞xíng行,tā他zhōng yú终于dào到le了jiā家。
Trải qua chuyến bay đường dài, cuối cùng anh ấy cũng về đến nhà.
zhè这duì对tā他lái来shuō说shì是yī一cì次cháng tú长途lǚ xíng旅行。
Đối với anh ấy, đây là một chuyến du lịch đường dài.
cháng tú长途bá跋shè涉zhī之hòu后,dà jiā大家dōu都jīn筋pí疲lì力jìn尽le了。
Sau chặng đường dài lặn lội vất vả, mọi người đều đã kiệt sức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây