超级
chāojí
siêu, siêu cấp, cực kỳ (khẩu ngữ).
HSK5

Định nghĩa (1)

1
tính từ / tiền tố / phó từ (tiếng lóng)
Nghĩa:siêu, siêu cấp, cực kỳ (khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
menchāo shì chǎngmǎidiǎndōng xi西ba
Chúng ta đi siêu thị mua chút đồ đi.
shìchāo xīng
Anh ấy là một siêu sao.
zhètáidiàn nǎoshìchāo suàn
Chiếc máy tính này là siêu máy tính.
zhè yóu chāo hǎowán
Trò chơi này siêu vui (cực kỳ vui).
shìdechāo fěn
Tôi là fan cứng (siêu fan) của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây