Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
chāojí
HSK5
siêu, siêu cấp, cực kỳ (khẩu ngữ).
Hán Việt:SIÊU CẤP••Loại từ:tính từ / tiền tố / phó từ (tiếng lóng)
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu • chữ 超+召Triệu • chữ 超+纟Mịch • chữ 级+及Cập • chữ 级

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

超级
chāojí
siêu cấp
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩuzǒu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
Bộ Tẩu
召
Triệuzhào
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (nằm bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
及
Cậpjí
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "超级" (chāojí) mang nghĩa "siêu cấp", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / tiền tố / phó từ (tiếng lóng)
VINghĩa:siêu, siêu cấp, cực kỳ (khẩu ngữ).
ENTiếng Anh:Super / Ultra- / Hyper- / Extremely (colloquial).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们qù去chāojíshìchǎng超级市场mǎi买diǎn点dōngxi东西ba吧。
Chúng ta đi siêu thị mua chút đồ đi.
Let's go to the supermarket to buy a few things.
#2
tā他shì是yí一gè个chāojí超级jùxīng巨星。
Anh ấy là một siêu sao.
He is a superstar.
#3
zhè这tái台diànnǎo电脑shì是chāojí超级jìsuànjī计算机。
Chiếc máy tính này là siêu máy tính.
This computer is a supercomputer.
#4
zhè这gè个yóuxì游戏chāojí超级hǎowán好玩。
Trò chơi này siêu vui (cực kỳ vui).
This game is super fun.
#5
wǒ我shì是nǐ你de的chāojí超级fěnsī粉丝。
Tôi là fan cứng (siêu fan) của bạn.
I'm your biggest fan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây