Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
chēnghu
HSK7-9
xưng hô, gọi.
Hán Việt:XƯNG HÔ••Loại từ:động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa • chữ 称+尔Nhĩ • chữ 称+口Khẩu • chữ 呼+乎Hồ • chữ 呼

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

称呼
chēnghu
cách gọi
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Bộ Hòa
尔
Nhĩěr
Ngươi, anh/chị (bên phải)
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
乎
Hồhū
Ư / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "称呼" (chēnghu) mang nghĩa "cách gọi", kết hợp bởi 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 呼 (hū - hô): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:xưng hô, gọi.
ENTiếng Anh:To call / To address.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
nǐ你kěyǐ可以zhíjiē直接chēnghū称呼wǒ我de的míngzi名字。
Bạn có thể gọi trực tiếp tên của tôi.
You can just call me by my name.
#2
zài在zhōngguó中国,yìbān一般chēnghū称呼lǎoshī老师wèi为“mǒu某lǎoshī老师”。
Ở Trung Quốc, người ta thường xưng hô với giáo viên là "Họ + Lão sư".
In China, teachers are generally addressed as "Teacher So-and-so."
#3
dàjiā大家dōu都qīnqiè亲切de地chēnghū称呼tā他“lǎowáng老王”。
Mọi người đều gọi ông ấy một cách thân thiết là 'Lão Vương'.
Everyone affectionately calls him "Old Wang."
#4
bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么chēnghū称呼nín您?
Không biết nên xưng hô với ngài thế nào?
I’m not sure how to address you.
2
Danh từ
VINghĩa:cách xưng hô, danh xưng.
ENTiếng Anh:Form of address / Title.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
zài在zhè这gè个chǎnghé场合,yòng用zhè这gè个chēnghū称呼bú不tài太héshì合适。
Trong hoàn cảnh này, dùng cách xưng hô này không thích hợp lắm.
In this situation, that form of address is not very appropriate.
#2
“xiānsheng先生”shì是yì一zhǒng种hěn很lǐmào礼貌de的chēnghū称呼。
"Tiên sinh" (Ông) là một cách xưng hô rất lịch sự.
"Mr." is a very polite form of address.
#3
tā他duì对zhèxiē这些tóuxián头衔hé和chēnghū称呼bìng并bú不zàiyì在意。
Anh ấy chẳng hề để ý đến những chức danh và danh xưng này.
He does not care about these titles and forms of address.
#4
zhè这zhǒng种chēnghū称呼yǐjīng已经guòshí过时le了。
Cách xưng hô này đã lỗi thời rồi.
This form of address is already outdated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây