称赞
chēngzàn
khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi.
Ví dụ (8)
lǎo shīchēng zànshìhǎoxué sheng
Thầy giáo khen ngợi cậu ấy là một học sinh giỏi.
měigèr éndōu huantīngbiér endechēng zàn
Ai cũng thích nghe lời khen ngợi của người khác.
kèr énmenduìzhèdàocàichēng zàn
Khách khứa khen ngợi món ăn này không ngớt.
dechéng shíxíng wéidàole jiādechēng zàn
Hành động trung thực của anh ấy đã nhận được sự tán thưởng của mọi người.
yàolìn dechēng zàn
Đừng keo kiệt lời khen ngợi của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây