Hán Việt:THÀNH PHẬN••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
戊Chữ Mậu • chữ 成+丁Chữ Đinh • chữ 成+八Bát • chữ 分+刀Đao • chữ 分
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

成分
thành phần, nhân tố, yếu tố cấu thành; thành phần xuất thân.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thành phần, nhân tố, yếu tố cấu thành; thành phần xuất thân.
ENTiếng Anh:Ingredient / Component / Composition / Status (social).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种药的主要成分是什么?
Thành phần chủ yếu của loại thuốc này là gì?
What are the main ingredients of this medicine?
#2
购买食品时要注意看营养成分表。
Khi mua thực phẩm cần chú ý xem bảng thành phần dinh dưỡng.
When buying food, you should pay attention to the nutrition facts label.
#3
空气的成分主要包括氮气和氧气。
Thành phần của không khí chủ yếu bao gồm nitơ và oxy.
The main components of air are nitrogen and oxygen.
#4
这道菜里包含多种天然成分。
Trong món ăn này chứa nhiều loại thành phần tự nhiên.
This dish contains a variety of natural ingredients.
#5
他在填表时,家庭成分填的是工人。
Khi điền biểu mẫu, anh ấy điền thành phần gia đình là công nhân.
When filling out the form, he listed his family background as worker.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

