Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
chéngrén
HSK7-9
người lớn, người trưởng thành.
Hán Việt:THÀNH NHÂN••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
戊Chữ Mậu • chữ 成+丁Chữ Đinh • chữ 成+人Nhân • chữ 人

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

成人
chéngrén
người lớn
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậuwù
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinhdīng
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhânrén
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Bộ Nhân
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "成人" (chéngrén) mang nghĩa "người lớn", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:người lớn, người trưởng thành.
ENTiếng Anh:Adult / Grown-up.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhāng张piào票shì是chéngrén成人piào票,háishi还是értóng儿童piào票?
Vé này là vé người lớn hay vé trẻ em?
Is this ticket for an adult or a child?
#2
tā他yǐjīng已经chéngrén成人le了,yīnggāi应该xuéhuì学会dúlì独立。
Cậu ấy đã là người lớn rồi, nên học cách tự lập.
He is already an adult and should learn to be independent.
#3
zhè这shì是yì一suǒ所chéngrén成人jiàoyù教育xuéyuàn学院。
Đây là một học viện giáo dục thường xuyên (dành cho người lớn).
This is an adult education college.
#4
zài在zhè这gè个guójiā国家,shíbā十八suì岁suànshì算是chéngrén成人。
Ở quốc gia này, 18 tuổi được coi là người trưởng thành.
In this country, eighteen is considered adulthood.
#5
wǒmen我们yào要duì对zìjǐ自己zuò做de的shì事fùzé负责,xiàng像gè个chéngrén成人yíyàng一样。
Chúng ta phải chịu trách nhiệm về việc mình làm, giống như một người trưởng thành.
We should take responsibility for what we do and act like adults.
2
Động từ
VINghĩa:trưởng thành, nên người.
ENTiếng Anh:To grow up / To become an adult.
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
fùmǔ父母zuìdà最大de的xīnyuàn心愿shì是kàn看zhe着háizi孩子zhǎngdà长大chéngrén成人。
Tâm nguyện lớn nhất của cha mẹ là nhìn thấy con cái khôn lớn nên người.
Parents' greatest wish is to see their children grow up and become adults.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây