Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
chéngdān
HSK5
gánh vác, đảm nhận, chịu (trách nhiệm, chi phí, hậu quả).
Hán Việt:THỪA ĐAM••Loại từ:động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
承Thừa • chữ 承+扌Thủ • chữ 担+旦Đán • chữ 担

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

承担
chéngdān
Đảm nhận, gánh vác
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừachéng
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
旦
Đándàn
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "承担" (chéngdān) mang nghĩa "Đảm nhận, gánh vác", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 担 (dān - đam): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:gánh vác, đảm nhận, chịu (trách nhiệm, chi phí, hậu quả).
ENTiếng Anh:To bear / To undertake / To assume (responsibility, cost, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shéi谁lái来chéngdān承担zhè这gè个zérèn责任?
Ai sẽ đứng ra gánh vác trách nhiệm này?
Who will take responsibility for this?
#2
suǒyǒu所有de的fèiyòng费用yóu由gōngsī公司chéngdān承担。
Tất cả chi phí do công ty chịu (chi trả).
All expenses will be borne by the company.
#3
nǐ你yào要wèi为zìjǐ自己de的xíngwéi行为chéngdān承担hòuguǒ后果。
Bạn phải gánh chịu hậu quả cho hành vi của mình.
You must bear the consequences of your actions.
#4
tóuzī投资gǔpiào股票xūyào需要chéngdān承担yídìng一定de的fēngxiǎn风险。
Đầu tư cổ phiếu cần phải chấp nhận (gánh chịu) rủi ro nhất định.
Investing in stocks involves assuming a certain amount of risk.
#5
tā他dúzì独自chéngdān承担le了jiātíng家庭de的zhòngdàn重担。
Anh ấy một mình gánh vác gánh nặng gia đình.
He alone bore the burden of the family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây