Hán Việt:THỪA ĐAM••Loại từ:động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
承Thừa • chữ 承+扌Thủ • chữ 担+旦Đán • chữ 担
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

承担
gánh vác, đảm nhận, chịu (trách nhiệm, chi phí, hậu quả).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gánh vác, đảm nhận, chịu (trách nhiệm, chi phí, hậu quả).
ENTiếng Anh:To bear / To undertake / To assume (responsibility, cost, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
谁来承担这个责任?
Ai sẽ đứng ra gánh vác trách nhiệm này?
Who will take responsibility for this?
#2
所有的费用由公司承担。
Tất cả chi phí do công ty chịu (chi trả).
All expenses will be borne by the company.
#3
你要为自己的行为承担后果。
Bạn phải gánh chịu hậu quả cho hành vi của mình.
You must bear the consequences of your actions.
#4
投资股票需要承担一定的风险。
Đầu tư cổ phiếu cần phải chấp nhận (gánh chịu) rủi ro nhất định.
Investing in stocks involves assuming a certain amount of risk.
#5
他独自承担了家庭的重担。
Anh ấy một mình gánh vác gánh nặng gia đình.
He alone bore the burden of the family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
