承担
HSK5
—
Phân tích từ 承担
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gánh vác, đảm nhận, chịu (trách nhiệm, chi phí, hậu quả).
Ví dụ (8)
谁来承担这个责任?
Ai sẽ đứng ra gánh vác trách nhiệm này?
所有的费用由公司承担。
Tất cả chi phí do công ty chịu (chi trả).
你要为自己的行为承担后果。
Bạn phải gánh chịu hậu quả cho hành vi của mình.
投资股票需要承担一定的风险。
Đầu tư cổ phiếu cần phải chấp nhận (gánh chịu) rủi ro nhất định.
他独自承担了家庭的重担。
Anh ấy một mình gánh vác gánh nặng gia đình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây