承受
chéngshòu
chịu đựng, gánh vác, chịu (áp lực, sức nặng, rủi ro).
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu đựng, gánh vác, chịu (áp lực, sức nặng, rủi ro).
Ví dụ (8)
zhèzuòqiáonéngchéng shòuduōdezhòng liàng
Cây cầu này có thể chịu được trọng lượng bao lớn?
xiàn zàidenián qīngrénchéng shòuzhe degōng zuò
Giới trẻ ngày nay đang phải gánh chịu áp lực công việc rất lớn.
zhèzhǒngtòng shì bānrénchéng shòude
Loại đau khổ này người bình thường không thể chịu đựng nổi.
gōng chéng shòuzhèmedesǔn shī
Công ty không thể gánh chịu khoản tổn thất lớn như thế này.
menyàoxuéhuìchéng shòucuò zhé
Chúng ta phải học cách chịu đựng (đối mặt) với trắc trở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây