Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出示
chūshì
xuất trình, đưa ra xem (để kiểm tra).
Hán việt: xuý kì
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出示" (chūshì) nghĩa là "xuất trình", ghép bởi: 出 (chū): ra + 示 (shì): biểu thị.

Thành phần cấu tạo

出示
chūshì
xuất trình
凵
屮
示

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuất trình, đưa ra xem (để kiểm tra).
Ví dụ (8)
qǐng请chū shì出示nín您de的shēn fèn身份zhèng证。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư của ông/bà.
jìn进zhàn站shí时qǐng请zhǔ dòng主动chū shì出示chē车piào票。
Khi vào ga vui lòng chủ động xuất trình vé xe.
jǐng chá警察ràng让tā他chū shì出示jià shǐ驾驶zhèng证。
Cảnh sát yêu cầu anh ấy xuất trình bằng lái xe.
cái pàn裁判xiàng向qiú球yuán员chū shì出示le了hóng红pái牌。
Trọng tài đã rút thẻ đỏ với cầu thủ.
fán shì凡是jìn进rù入dà大lóu楼de的rén人dōu都yào要chū shì出示zhèng jiàn证件。
Bất kể ai vào tòa nhà đều phải xuất trình giấy tờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây