Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
单纯
dānchún
đơn thuần, ngây thơ, trong sáng, đơn giản (suy nghĩ).
Hán việt: thiền chuẩn
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "单纯" (dānchún) nghĩa là "đơn thuần", ghép bởi: 单 (dān): đơn + 纯 (chún): Thuần khiết.

Thành phần cấu tạo

单纯
dānchún
đơn thuần
单
纟
屯

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đơn thuần, ngây thơ, trong sáng, đơn giản (suy nghĩ).
Ví dụ (6)
tā她shì是yī一gè个dān chún单纯de的nǚ女hái孩。
Cô ấy là một cô gái ngây thơ (đơn thuần).
nǐ你de的xiǎng想fǎ法tài太dān chún单纯le了。
Suy nghĩ của bạn đơn giản (ngây ngô) quá.
hái zi孩子de的xīn líng心灵shì是dān chún单纯de的。
Tâm hồn trẻ thơ rất trong sáng.
zhè这shì是yī一gè个dān chún单纯de的jì shù技术wèn tí问题。
Đây là một vấn đề kỹ thuật đơn thuần (không liên quan chính trị/xã hội).
bù不yào要bǎ把shì qing事情kàn看de得nà那me么dān chún单纯。
Đừng nhìn sự việc một cách đơn giản như vậy.
2
phó từ
Nghĩa:chỉ, đơn thuần (dùng để nhấn mạnh phạm vi giới hạn).
Ví dụ (2)
wǒ men我们bù不néng能dān chún单纯zhuī qiú追求jīng jì经济zēng增zhǎng长。
Chúng ta không thể chỉ đơn thuần theo đuổi tăng trưởng kinh tế.
tā他bù不shì是dān chún单纯wèi le为了qián钱cái才gōng zuò工作de的。
Anh ấy không phải đơn thuần vì tiền mới làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây