Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兑换
duìhuàn
đổi, quy đổi (tiền tệ, điểm thưởng).
Hán việt: đoài hoán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兑换" (duìhuàn) nghĩa là "đổi (tiền)", ghép bởi: 兑 (duì): Đổi + 换 (huàn): đổi.

Thành phần cấu tạo

兑换
duìhuàn
đổi (tiền)
兑
扌
奂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổi, quy đổi (tiền tệ, điểm thưởng).
Ví dụ (8)
wǒ我xiǎng想qù去yín háng银行duì huàn兑换yī一xiē些rén mín bì人民币。
Tôi muốn đến ngân hàng đổi một ít Nhân dân tệ.
jīn tiān今天de的měi美yuán元duì huàn兑换lǜ率shì是duō shao多少?
Tỷ giá quy đổi (hối đoái) đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
qǐng请wèn问zài在nǎ哪lǐ里kě yǐ可以duì huàn兑换wài外bì币?
Xin hỏi ở đâu có thể đổi ngoại tệ?
jī积fēn分kě yǐ可以yòng用lái来duì huàn兑换lǐ礼pǐn品。
Điểm tích lũy có thể dùng để đổi lấy quà tặng.
duì huàn兑换xiàn jīn现金xū yào需要chū shì出示hù zhào护照。
Đổi tiền mặt cần phải xuất trình hộ chiếu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây