Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
废话
fèihuà
lời nói nhảm, lời thừa thãi, nói nhảm, chuyện tào lao.
Hán việt: phế thoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废话" (fèihuà) nghĩa là "Lời nói nhảm", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 话 (huà): lời nói.

Thành phần cấu tạo

废话
fèihuà
Lời nói nhảm
广
发
讠
舌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / thán từ
Nghĩa:lời nói nhảm, lời thừa thãi, nói nhảm, chuyện tào lao.
Ví dụ (8)
bié别shuō说fèi huà废话,kuài快diǎn点gàn干huó活!
Đừng nói nhảm nữa, mau làm việc đi!
zhè这yě也quán全shì是fèi huà废话,yī一diǎn点yòng用dōu都méi没yǒu有。
Đây toàn là lời sáo rỗng (nhảm nhí), chẳng có chút tác dụng nào.
zhè这bù不shì是fèi huà废话ma吗?dà jiā大家dōu都zhī dào知道。
Cái này không phải là nói thừa sao? (Đương nhiên rồi) Ai mà chẳng biết.
fèi huà废话shǎo少shuō说,zhí jiē直接gào su告诉wǒ我jié guǒ结果。
Bớt nói nhiều (cắt phần rườm rà đi), nói thẳng cho tôi kết quả.
nǐ你kàn看nà那gèr én个人,mǎn满kǒu口fèi huà废话。
Bạn nhìn người đó xem, mở miệng ra toàn nói chuyện tào lao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây