废话
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "废话" (fèihuà) nghĩa là "Lời nói nhảm", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 话 (huà): lời nói.
Thành phần cấu tạo
废话
Lời nói nhảm
广
发
讠
舌
Hình ảnh:

Phân tích từ 废话
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / thán từ
Nghĩa:lời nói nhảm, lời thừa thãi, nói nhảm, chuyện tào lao.
Ví dụ (8)
别说废话,快点干活!
Đừng nói nhảm nữa, mau làm việc đi!
这也全是废话,一点用都没有。
Đây toàn là lời sáo rỗng (nhảm nhí), chẳng có chút tác dụng nào.
这不是废话吗?大家都知道。
Cái này không phải là nói thừa sao? (Đương nhiên rồi) Ai mà chẳng biết.
废话少说,直接告诉我结果。
Bớt nói nhiều (cắt phần rườm rà đi), nói thẳng cho tôi kết quả.
你看那个人,满口废话。
Bạn nhìn người đó xem, mở miệng ra toàn nói chuyện tào lao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây