Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高级
gāojí
cao cấp (trình độ), cấp cao (chức vụ), tiên tiến.
Hán việt: cao cấp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "高级" (gāojí) nghĩa là "cao cấp", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 级 (jí): Cấp độ.

Thành phần cấu tạo

高级
gāojí
cao cấp
高
纟
及

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao cấp (trình độ), cấp cao (chức vụ), tiên tiến.
Ví dụ (8)
tā他shì是yī一wèi位gāo jí高级gōng chéng shī工程师。
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
wǒ我xiàn zài现在zài在xué xí学习gāo jí高级hàn yǔ汉语。
Hiện tại tôi đang học tiếng Trung trình độ cao cấp.
zhè这shì是yī一jiā家wǔ五xīng星jí级de的gāo jí高级jiǔ酒diàn店。
Đây là một khách sạn cao cấp 5 sao.
wǒ men我们yào要péi yǎng培养gèng更duō多de的gāo jí高级rén cái人才。
Chúng ta phải đào tạo thêm nhiều nhân tài cấp cao.
liǎng两guó国jǔ xíng举行le了gāo jí高级bié别huì会tán谈。
Hai nước đã tổ chức cuộc hội đàm cấp cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây