Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怪不得
guàibude
thảo nào, hèn chi, chả trách (biểu thị sự vỡ lẽ).
Hán việt: quái bưu đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怪不得" (guàibude) nghĩa là "thảo nào", ghép bởi: 怪 (guài): kỳ quái + 不 (bù): không + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.

Thành phần cấu tạo

怪不得
guàibude
thảo nào
忄
圣
一
个 (biến thể)
彳
旦

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:thảo nào, hèn chi, chả trách (biểu thị sự vỡ lẽ).
Ví dụ (8)
yuán lái原来tā他shì是zhōng guó中国rén人,guài bu de怪不得hàn yǔ汉语shuō说de得zhè这me么hǎo好。
Hóa ra anh ấy là người Trung Quốc, thảo nào tiếng Trung nói tốt thế.
wài外mian面xià下dà大yǔ雨le了,guài bu de怪不得tā他quán全shēn身dōu都shī湿le了。
Bên ngoài mưa to, hèn chi người anh ấy ướt sũng.
guài bu de怪不得jīn tiān今天zhè这me么lěng冷,yuán lái原来jiàng降wēn温le了。
Thảo nào hôm nay lạnh thế, hóa ra là hạ nhiệt độ rồi.
guài bu de怪不得wǒ我zhǎo找bù不dào到shǒu jī手机,yuán lái原来wàng忘zài在jiā家lǐ里le了。
Hèn gì tôi tìm không thấy điện thoại, hóa ra là quên ở nhà.
zhè这liǎng两tiān天méi没jiàn见dào到tā他,guài bu de怪不得zhè这me么ān jìng安静。
Hai hôm nay không gặp cậu ta, thảo nào mà yên tĩnh thế.
2
động từ
Nghĩa:không thể trách, không trách được.
Ví dụ (8)
zhè这jiàn件shì事guài bu de怪不得tā他,shì是wǒ我méi没shuō说qīng chu清楚。
Việc này không trách anh ấy được, là do tôi nói không rõ ràng.
suī虽rán然chí dào迟到le了,dàn但yě也guài bu de怪不得nǐ你,bì jìng毕竟dǔ chē堵车tài太yán zhòng严重le了。
Tuy là đến muộn, nhưng cũng không trách bạn được, dù sao thì tắc đường nghiêm trọng quá.
hái zi孩子hái还xiǎo小,bù不dǒng懂shì事yě也guài bu de怪不得。
Con còn nhỏ, chưa hiểu chuyện thì cũng không trách được.
zhè这yě也shì是méi没bàn fǎ办法de的shì事,guài bu de怪不得rèn hé任何rén人。
Đây cũng là chuyện bất khả kháng, không trách được bất kỳ ai.
bù不zhī知zhě者bù不zuì罪,zhè这shìr事g儿uàibude怪不得nǐ你。
Người không biết không có tội, chuyện này không trách bạn được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây