怪不得
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "怪不得" (guàibude) nghĩa là "thảo nào", ghép bởi: 怪 (guài): kỳ quái + 不 (bù): không + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.
Thành phần cấu tạo
怪不得
thảo nào
忄
圣
一
个 (biến thể)
彳
旦
Hình ảnh:

Phân tích từ 怪不得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:thảo nào, hèn chi, chả trách (biểu thị sự vỡ lẽ).
Ví dụ (8)
原来他是中国人,怪不得汉语说得这么好。
Hóa ra anh ấy là người Trung Quốc, thảo nào tiếng Trung nói tốt thế.
外面下大雨了,怪不得他全身都湿了。
Bên ngoài mưa to, hèn chi người anh ấy ướt sũng.
怪不得今天这么冷,原来降温了。
Thảo nào hôm nay lạnh thế, hóa ra là hạ nhiệt độ rồi.
怪不得我找不到手机,原来忘在家里了。
Hèn gì tôi tìm không thấy điện thoại, hóa ra là quên ở nhà.
这两天没见到他,怪不得这么安静。
Hai hôm nay không gặp cậu ta, thảo nào mà yên tĩnh thế.
2
động từ
Nghĩa:không thể trách, không trách được.
Ví dụ (8)
这件事怪不得他,是我没说清楚。
Việc này không trách anh ấy được, là do tôi nói không rõ ràng.
虽然迟到了,但也怪不得你,毕竟堵车太严重了。
Tuy là đến muộn, nhưng cũng không trách bạn được, dù sao thì tắc đường nghiêm trọng quá.
孩子还小,不懂事也怪不得。
Con còn nhỏ, chưa hiểu chuyện thì cũng không trách được.
这也是没办法的事,怪不得任何人。
Đây cũng là chuyện bất khả kháng, không trách được bất kỳ ai.
不知者不罪,这事儿怪不得你。
Người không biết không có tội, chuyện này không trách bạn được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây