归纳
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "归纳" (guīnà) nghĩa là "quy nạp", ghép bởi: 归 (guī): Trở về + 纳 (nà): Chấp nhận.
Thành phần cấu tạo
归纳
quy nạp
归
纟
内
Hình ảnh:

Phân tích từ 归纳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quy nạp, tóm tắt, tổng kết, đúc kết.
Ví dụ (8)
老师帮我们归纳了这课的重点。
Thầy giáo giúp chúng tôi tóm tắt lại trọng điểm của bài này.
请把大家的意见归纳一下。
Làm ơn tổng hợp ý kiến của mọi người lại một chút.
我们可以从这些现象中归纳出一条规律。
Chúng ta có thể từ những hiện tượng này quy nạp (rút) ra một quy luật.
他的发言可以归纳为三点。
Bài phát biểu của anh ấy có thể tóm lược thành 3 điểm.
这种学习方法叫归纳法。
Phương pháp học tập này gọi là phương pháp quy nạp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây