Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
归纳
guīnà
quy nạp, tóm tắt, tổng kết, đúc kết.
Hán việt: quy nạp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归纳" (guīnà) nghĩa là "quy nạp", ghép bởi: 归 (guī): Trở về + 纳 (nà): Chấp nhận.

Thành phần cấu tạo

归纳
guīnà
quy nạp
归
纟
内

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quy nạp, tóm tắt, tổng kết, đúc kết.
Ví dụ (8)
lǎo shī老师bāng帮wǒ men我们guī nà归纳le了zhè这kè课de的zhòng diǎn重点。
Thầy giáo giúp chúng tôi tóm tắt lại trọng điểm của bài này.
qǐng请bǎ把dà jiā大家de的yì jiàn意见guī nà归纳yī xià一下。
Làm ơn tổng hợp ý kiến của mọi người lại một chút.
wǒ men我们kě yǐ可以cóng从zhè这xiē些xiàn xiàng现象zhōng中guī nà归纳chū出yī一tiáo条guī lǜ规律。
Chúng ta có thể từ những hiện tượng này quy nạp (rút) ra một quy luật.
tā他de的fā yán发言kě yǐ可以guī nà归纳wéi为sān三diǎn点。
Bài phát biểu của anh ấy có thể tóm lược thành 3 điểm.
zhè这zhǒng种xué xí学习fāng fǎ方法jiào叫guī nà归纳fǎ法。
Phương pháp học tập này gọi là phương pháp quy nạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây