光临
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "光临" (guānglín) nghĩa là "Ghé thăm, quang lâm", ghép bởi: 光 (guāng): chỉ + 临 (lín): Trước khi.
Thành phần cấu tạo
光临
Ghé thăm, quang lâm
⺌
儿
临
Hình ảnh:

Phân tích từ 光临
Định nghĩa (1)
1
động từ (kính ngữ)
Nghĩa:đến thăm, hiện diện, ghé thăm (kính ngữ: quang lâm).
Ví dụ (8)
欢迎光临,请问几位?
Chào mừng quý khách (Hoan nghênh quang lâm), xin hỏi đi mấy người ạ?
感谢您的光临,慢走。
Cảm ơn sự ghé thăm của ngài, đi đường cẩn thận.
敬请光临指导。
Kính mời (ngài) đến thăm và chỉ đạo/góp ý.
本店新开张,欢迎大家光临。
Cửa hàng chúng tôi mới khai trương, chào mừng mọi người ghé thăm.
期待您的再次光临。
Mong chờ ngài ghé thăm lần sau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây