华裔
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "华裔" (huáyì) nghĩa là "Người gốc Hoa", ghép bởi: 华 (huá / huà): hoa lệ + 裔 (yì): hậu duệ.
Thành phần cấu tạo
华裔
Người gốc Hoa
华
衣
冏
Hình ảnh:

Phân tích từ 华裔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người gốc Hoa (thường chỉ người đã mang quốc tịch nước ngoài).
Ví dụ (8)
他是一位著名的美籍华裔科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học người Mỹ gốc Hoa nổi tiếng.
许多华裔虽然在国外长大,但仍然保持着中国传统。
Rất nhiều người gốc Hoa tuy lớn lên ở nước ngoài nhưng vẫn giữ gìn truyền thống Trung Quốc.
这部电影讲述了一个华裔家庭的故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của một gia đình gốc Hoa.
杨振宁是著名的华裔物理学家。
Dương Chấn Ninh là nhà vật lý học gốc Hoa nổi tiếng.
华裔在当地社会发挥着重要作用。
Cộng đồng người gốc Hoa đang phát huy vai trò quan trọng trong xã hội sở tại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây