Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
华裔
huáyì
người gốc Hoa (thường chỉ người đã mang quốc tịch nước ngoài).
Hán việt: hoa duệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "华裔" (huáyì) nghĩa là "Người gốc Hoa", ghép bởi: 华 (huá / huà): hoa lệ + 裔 (yì): hậu duệ.

Thành phần cấu tạo

华裔
huáyì
Người gốc Hoa
华
衣
冏

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người gốc Hoa (thường chỉ người đã mang quốc tịch nước ngoài).
Ví dụ (8)
tā他shì是yī一wèi位zhù míng著名de的měi美jí籍huá yì华裔kē xué科学jiā家。
Ông ấy là một nhà khoa học người Mỹ gốc Hoa nổi tiếng.
xǔ duō许多huá yì华裔suī虽rán然zài在guó国wài外zhǎng长dà大,dàn但réngr án仍然bǎo chí保持zhe着zhōng guó中国chuán tǒng传统。
Rất nhiều người gốc Hoa tuy lớn lên ở nước ngoài nhưng vẫn giữ gìn truyền thống Trung Quốc.
zhè这bù部diàn yǐng电影jiǎng讲shù述le了yī一gè个huá yì华裔jiā tíng家庭de的gù shi故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của một gia đình gốc Hoa.
yáng杨zhèn振níng宁shì是zhù míng著名de的huá yì华裔wù lǐ物理xué学jiā家。
Dương Chấn Ninh là nhà vật lý học gốc Hoa nổi tiếng.
huá yì华裔zài在dāng dì当地shè huì社会fā huī发挥zhe zhòng着重yào要zuò yòng作用。
Cộng đồng người gốc Hoa đang phát huy vai trò quan trọng trong xã hội sở tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây