Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
幻想
huànxiǎng
ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng (viển vông).
Hán việt: huyễn tưởng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "幻想" (huànxiǎng) nghĩa là "ảo tưởng", ghép bởi: 幻 (huàn): hư ảo + 想 (xiǎng): nghĩ.

Thành phần cấu tạo

幻想
huànxiǎng
ảo tưởng
幺
刁
相
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng (viển vông).
Ví dụ (8)
tā他zǒng shì总是huàn xiǎng幻想zì jǐ自己néng能yī一yè夜bào暴fù富。
Anh ta lúc nào cũng ảo tưởng mình có thể giàu lên sau một đêm.
bù不yào要zhěng整tiān天huàn xiǎng幻想,yào要jiǎo脚tà shí踏实dì地。
Đừng có suốt ngày mơ mộng hão huyền, phải thực tế (chân đạp đất) lên.
xiǎo小nǚ女hái孩huàn xiǎng幻想zhe这c着héng wéi成为yī一míng名gōng zhǔ公主。
Cô bé mơ mộng (tưởng tượng) mình trở thành một nàng công chúa.
rén lèi人类céng曾huàn xiǎng幻想néng能gòu够xiàng像niǎor鸟y儿īyàng一样fēi xiáng飞翔。
Loài người đã từng mộng tưởng có thể bay lượn giống như loài chim.
tā他zài在huàn xiǎng幻想zhe着wèi lái未来de的měi美hǎo好shēng huó生活。
Anh ấy đang mường tượng về cuộc sống tươi đẹp trong tương lai.
2
danh từ
Nghĩa:ảo tưởng, sự tưởng tượng, điều không thực tế.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要fēn分qīng清xiàn shí现实yǔ与huàn xiǎng幻想。
Chúng ta phải phân biệt rõ hiện thực và ảo tưởng.
zhè这shì是yī一bù部zhù míng著名de的kē科huàn幻(kē xué科学huàn xiǎng幻想)xiǎo shuō小说。
Đây là một bộ tiểu thuyết khoa học viễn tưởng nổi tiếng.
tā他de的jì huà计划chōng mǎn充满le了bù不qiè shí切实jì际de的huàn xiǎng幻想。
Kế hoạch của anh ta chứa đầy những ảo tưởng thiếu thực tế.
zhè这shì是yī一gè个měi lì美丽de的huàn xiǎng幻想。
Đây là một sự tưởng tượng đẹp đẽ.
nǎ pà哪怕shì是huàn xiǎng幻想,yě也néng能gěi给rén人dài带lái来ān wèi安慰。
Cho dù là ảo tưởng thì cũng có thể mang lại sự an ủi cho con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây