Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黄金
huángjīn
vàng (kim loại quý).
Hán việt: none kim
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "黄金" (huángjīn) nghĩa là "vàng", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 金 (jīn): Kim loại nói chung.

Thành phần cấu tạo

黄金
huángjīn
vàng
黄
金

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:vàng (kim loại quý).
Ví dụ (8)
zuì jìn最近huáng jīn黄金de的jià gé价格yī zhí一直zài在shàng上zhǎng涨。
Gần đây giá vàng liên tục tăng lên.
zhè这méi枚jiè zhi戒指shì是chún纯huáng jīn黄金zuò做de的。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng ròng.
hěn很duō多rén人xǐ huan喜欢tóu zī投资huáng jīn黄金。
Rất nhiều người thích đầu tư vào vàng.
huáng jīn黄金shì是yìng硬tōng通huò货。
Vàng là tiền tệ mạnh (đồng tiền cứng).
zhè这lǐ里fā xiàn发现le了dà大liàng量de的huáng jīn黄金chǔ bèi储备。
Ở đây đã phát hiện ra trữ lượng vàng lớn.
2
tính từ
Nghĩa:hoàng kim, vàng (quý giá, thời điểm tốt nhất).
Ví dụ (8)
zhè这shì是tā他zhí yè职业shēng生yá涯de的huáng jīn黄金shí dài时代。
Đây là thời đại hoàng kim trong sự nghiệp của anh ấy.
shí十yī一shì是gè个lǚ yóu旅游de的“huáng jīn黄金zhōu周”。
Dịp 1/10 là 'Tuần lễ vàng' của du lịch.
zhè这shì是qiǎng jiù抢救bìng病rén人de的huáng jīn黄金shí jiān时间。
Đây là thời gian vàng để cấp cứu bệnh nhân.
wǒ men我们yào要bǎ wò把握zhù住zhè ge这个huáng jīn黄金jī huì机会。
Chúng ta phải nắm bắt lấy cơ hội ngàn vàng này.
zhè这shì是diàn shì电视shōu收shì视de的huáng jīn黄金shí时duàn段。
Đây là khung giờ vàng của truyền hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây