Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
急忙
jímáng
vội vàng, vội vã, cuống cuồng, hấp tấp (làm gì đó).
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vội vàng, vội vã, cuống cuồng, hấp tấp (làm gì đó).
Ví dụ (8)
tīng听dào到qiāo敲mén门shēng声,tā他jí máng急忙pǎo跑qù去kāi开mén门。
Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.
kàn看le了yī一kàn看biǎo表,tā他jí máng急忙shōu shi收拾dōng xi东西zǒu走le了。
Nhìn đồng hồ một cái, anh ấy vội vàng thu dọn đồ đạc rồi đi.
bié别jí máng急忙xià下jié lùn结论,xiān先tīng听ting听dà jiā大家de的yì jiàn意见。
Đừng vội vàng đưa ra kết luận, hãy nghe ý kiến mọi người trước đã.
tiān天tūr án突然xià下qǐ起le了dà大yǔ雨,lù路rén人jí máng急忙xún zhǎo寻找bì避yǔ雨de的dì fang地方。
Trời đột nhiên đổ mưa to, người đi đường vội vàng tìm chỗ trú mưa.
jiē接dào到diàn电huà话hòu后,yī shēng医生jí máng急忙gǎn赶wǎng往yī yuàn医院。
Sau khi nhận được điện thoại, bác sĩ vội vàng lao tới bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây