摄影
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "摄影" (shèyǐng) nghĩa là "chụp ảnh", ghép bởi: 摄 (shè): chụp ảnh + 影 (yǐng): bóng.
Thành phần cấu tạo
摄影
chụp ảnh
扌
聂
景
彡
Hình ảnh:

Phân tích từ 摄影
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhiếp ảnh, chụp ảnh (nghệ thuật), quay phim.
Ví dụ (8)
他是一位著名的摄影师。
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng.
我对摄影非常感兴趣。
Tôi vô cùng hứng thú với nhiếp ảnh.
这周末我们要去参观一个摄影展。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi tham quan một triển lãm nhiếp ảnh.
这是他早期的摄影作品。
Đây là tác phẩm nhiếp ảnh thời kỳ đầu của anh ấy.
这部电影获得了最佳摄影奖。
Bộ phim này đã giành được giải Quay phim xuất sắc nhất (Best Cinematography).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây