Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摄影
shèyǐng
nhiếp ảnh, chụp ảnh (nghệ thuật), quay phim.
Hán việt: nhiếp ảnh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "摄影" (shèyǐng) nghĩa là "chụp ảnh", ghép bởi: 摄 (shè): chụp ảnh + 影 (yǐng): bóng.

Thành phần cấu tạo

摄影
shèyǐng
chụp ảnh
扌
聂
景
彡

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhiếp ảnh, chụp ảnh (nghệ thuật), quay phim.
Ví dụ (8)
tā他shì是yī一wèi位zhù míng著名de的shè yǐng摄影shī师。
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng.
wǒ我duì对shè yǐng摄影fēi cháng非常gǎn xìng qù感兴趣。
Tôi vô cùng hứng thú với nhiếp ảnh.
zhè这zhōu mò周末wǒ men我们yào要qù去cān guān参观yī一gè个shè yǐng摄影zhǎn展。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi tham quan một triển lãm nhiếp ảnh.
zhè这shì是tā他zǎo早qī期de的shè yǐng摄影zuò pǐn作品。
Đây là tác phẩm nhiếp ảnh thời kỳ đầu của anh ấy.
zhè这bù部diàn yǐng电影huò dé获得le了zuì最jiā佳shè yǐng摄影jiǎng奖。
Bộ phim này đã giành được giải Quay phim xuất sắc nhất (Best Cinematography).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây