Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沙滩
shātān
bãi biển, bãi cát.
Hán việt: sa than
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "沙滩" (shātān) nghĩa là "bãi cát", ghép bởi: 沙 (shā): Cát + 滩 (tān): bãi biển.

Thành phần cấu tạo

沙滩
shātān
bãi cát
氵
少
难

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bãi biển, bãi cát.
Ví dụ (8)
wǒ men我们zài在shā tān沙滩shàng上shài晒tài yáng太阳。
Chúng tôi tắm nắng trên bãi biển.
hái zi孩子men们xǐ huan喜欢zài在shā tān沙滩shàng上duī堆chéng bǎo城堡。
Lũ trẻ thích xây lâu đài cát trên bãi biển.
bàng wǎn傍晚,wǒ men我们zài在jīn金sè色de的shā tān沙滩shàng上sàn bù散步。
Chập tối, chúng tôi đi dạo trên bãi cát vàng.
zhè这piàn片shā tān沙滩hěn很gān jìng干净,hǎi海shuǐ水yě也hěn很qīng chè清澈。
Bãi biển này rất sạch sẽ, nước biển cũng rất trong.
hěn很duō多rén人zài在shā tān沙滩shàng上dǎ打pái排qiú球。
Rất nhiều người đang đánh bóng chuyền trên bãi biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây