棉袄
mián'ǎo
áo bông, áo khoác chần bông (trang phục giữ ấm truyền thống).
Hán việt: miên
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:áo bông, áo khoác chần bông (trang phục giữ ấm truyền thống).
Ví dụ (7)
dōngtiāndàolegāichuān穿miánǎole
Mùa đông đến rồi, phải mặc áo bông thôi.
zhèjiànhóngmiánǎozhēnqìng
Chiếc áo bông đỏ rực này trông thật vui mắt (không khí tết).
nǎi naiqīnshǒugěizuòlejiànmiánǎo
Bà nội tự tay may cho tôi một chiếc áo bông.
chuān穿zhemiánǎohěnnuǎn huo
Mặc áo bông vào rất ấm áp.
zàiběi fāngméimiánǎoguòliǎodōng
Ở miền Bắc, không có áo bông thì không qua nổi mùa đông.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:chiếc áo bông nhỏ (nghĩa bóng: ví von người con gái hiếu thảo, tâm lý).
Ví dụ (1)
érshì madetiēxīnxiǎomiánǎo
Con gái là chiếc áo bông nhỏ tri kỷ của mẹ (ý nói con gái rất tâm lý, biết thương mẹ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây