Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻视
qīngshì
coi thường, xem nhẹ, khinh thường.
Hán việt: khinh thị
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "轻视" (qīngshì) nghĩa là "coi thường", ghép bởi: 轻 (qīng): nhẹ + 视 (shì): nhìn.

Thành phần cấu tạo

轻视
qīngshì
coi thường
车
圣
礻
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:coi thường, xem nhẹ, khinh thường.
Ví dụ (8)
wǒmen我们bù不néng能qīngshì轻视rènhé任何yī一gè个duìshǒu对手。
Chúng ta không được xem nhẹ bất kỳ đối thủ nào.
tā他yīn因wèi为chūshēn出身pín贫qióng穷ér而bèi被biéren别人qīngshì轻视。
Anh ấy vì xuất thân nghèo khó mà bị người khác coi thường.
bù不yào要qīngshì轻视tǐ体lì力láodòng劳动。
Đừng có coi thường lao động chân tay.
yóuyú由于qīngshì轻视le了dírén敌人de的lìliàng力量,tā他men们shībài失败le了。
Do xem nhẹ sức mạnh của kẻ địch, họ đã thất bại.
zhè这jiù就shì是nǐ你qīngshì轻视guīzé规则de的hòuguǒ后果。
Đây chính là hậu quả của việc bạn coi thường quy tắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây