Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随手
suíshǒu
tiện tay, thuận tay, nhân tiện.
Hán việt: tuỳ thủ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "随手" (suíshǒu) nghĩa là "tiện tay", ghép bởi: 随 (suí): theo + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

随手
suíshǒu
tiện tay
阝
迶
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tiện tay, thuận tay, nhân tiện.
Ví dụ (8)
chū出rù入qǐng请suí shǒu随手guān关mén门。
Ra vào xin hãy tiện tay khép cửa.
lí kāi离开jiào shì教室shí时,qǐng请suí shǒu随手guān关dēng灯。
Khi rời khỏi lớp học, xin hãy tiện tay tắt đèn.
bù不yào要suí shǒu随手luàn乱rēng扔lā垃jī圾。
Đừng có tiện tay vứt rác bừa bãi.
tā他suí shǒu随手ná拿qǐ起yī一běn本shū书kàn看le了qǐ lái起来。
Anh ấy thuận tay cầm lấy một cuốn sách lên đọc.
zhè这zhǐ只shì是wǒ我suí shǒu随手huà画de的(tú涂yā鸦)。
Đây chỉ là tôi thuận tay vẽ chơi thôi (vẽ nguệch ngoạc).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây