Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
土地
tǔdì
đất đai, ruộng đất, lãnh thổ, vùng đất.
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đất đai, ruộng đất, lãnh thổ, vùng đất.
Ví dụ (8)
zhè这piàn片tǔ dì土地fēi cháng非常féi wò肥沃。
Mảnh đất này vô cùng màu mỡ.
nóng mín农民lí离bù不kāi开tǔ dì土地。
Nông dân không thể sống tách rời ruộng đất.
wǒ men我们yào要hé lǐ合理lì yòng利用tǔ dì土地zī yuán资源。
Chúng ta phải sử dụng hợp lý tài nguyên đất đai.
zhè这kuài块tǔ dì土地yǐ jīng已经mài卖gěi给kāi fā开发shāng商le了。
Mảnh đất này đã bán cho nhà phát triển (chủ đầu tư) rồi.
wǒ men我们yào要bǎo wèi保卫zǔ guó祖国de的měi每yī一cùn寸tǔ dì土地。
Chúng ta phải bảo vệ từng tấc đất của tổ quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây