Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推广
tuīguǎng
quảng bá, phổ biến, nhân rộng, đẩy mạnh, xúc tiến.
Hán việt: suy nghiễm
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "推广" (tuīguǎng) nghĩa là "quảng bá", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà.

Thành phần cấu tạo

推广
tuīguǎng
quảng bá
扌
隹
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quảng bá, phổ biến, nhân rộng, đẩy mạnh, xúc tiến.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种xīn新jì shù技术zhí dé值得zài在quán全guó国tuī guǎng推广。
Công nghệ mới này đáng được nhân rộng trên toàn quốc.
wǒ men我们zhèng zài正在nǔ lì努力tuī guǎng推广pǔ tōng huà普通话。
Chúng tôi đang nỗ lực phổ cập tiếng phổ thông.
gōng sī公司tóu rù投入le了dà大liàng量zī jīn资金tuī guǎng推广xīn新chǎn pǐn产品。
Công ty đã đầu tư lượng vốn lớn để quảng bá sản phẩm mới.
zhè这zhǒng种xiān jìn先进de的zhòng zhí种植jīng yàn经验dé得dào到le了tuī guǎng推广。
Kinh nghiệm trồng trọt tiên tiến này đã được phổ biến rộng rãi.
wǒ men我们yào要lì yòng利用shè社jiāo交méi tǐ媒体lái来tuī guǎng推广pǐn品pái牌。
Chúng ta phải tận dụng mạng xã hội để quảng bá thương hiệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây