Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
显然
xiǎnrán
hiển nhiên, rõ ràng, rành rành, dễ thấy.
Hán việt: hiển nhiên
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "显然" (xiǎnrán) nghĩa là "rõ ràng", ghép bởi: 显 (xiǎn): rõ ràng + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

显然
xiǎnrán
rõ ràng
日
业
肰
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:hiển nhiên, rõ ràng, rành rành, dễ thấy.
Ví dụ (8)
hěn很xiǎnr án显然,tā他bìng并bù不xiǎng想qù去。
Rất hiển nhiên, anh ấy không hề muốn đi.
zhè这zhǒng种shuō说fǎ法xiǎnr án显然shì是cuò wù错误de的。
Cách nói này rõ ràng là sai lầm.
xiǎnr án显然,wǒ men我们de的zhǔn bèi准备hái还bù不gòu够chōng fèn充分。
Rõ ràng là sự chuẩn bị của chúng ta vẫn chưa đủ.
tā他liǎn脸shàng上xiǎn显chū出le了xiǎnr án显然de的bù不yuè悦。
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ không vui rõ rệt.
zhè这shì是yī一gè个xiǎnr án显然bèi被hūlüè忽略de的wèn tí问题。
Đây là một vấn đề hiển nhiên đã bị bỏ qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây