小麦
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "小麦" (xiǎomài) nghĩa là "lúa mì", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 麦 (mài): lúa mạch.
Thành phần cấu tạo
小麦
lúa mì
小
龶
夂
Hình ảnh:

Phân tích từ 小麦
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lúa mì, tiểu mạch.
Ví dụ (8)
北方人主要种植小麦。
Người miền Bắc chủ yếu trồng lúa mì.
面粉是由小麦磨成的。
Bột mì được xay từ lúa mì mà thành.
金黄色的麦田里全是成熟的小麦。
Trên cánh đồng lúa mạch vàng óng toàn là lúa mì đã chín.
今年小麦大丰收。
Năm nay lúa mì được mùa lớn.
有些面包是用全麦(全小麦)做的。
Một số loại bánh mì được làm từ bột mì nguyên cám (toàn mạch).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây