Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孝顺
xiàoshùn
hiếu thuận, hiếu thảo, có hiếu.
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:hiếu thuận, hiếu thảo, có hiếu.
Ví dụ (8)
tā他shì是yī一gè个fēi cháng非常xiào shùn孝顺de的ér zi儿子。
Anh ấy là một người con trai vô cùng hiếu thảo.
wǒ men我们yào要dǒng懂de得xiào shùn孝顺fù父mǔ母。
Chúng ta phải biết hiếu thuận với cha mẹ.
bǎi百shàn善xiào孝wéi为xiān先(chéng yǔ成语)。
Trong trăm cái thiện, chữ Hiếu đứng đầu.
wèi le为了xiào shùn孝顺lǎo老rén人,tā他fàng qì放弃le了chū出guó国gōng zuò工作de的jī huì机会。
Để phụng dưỡng (tròn đạo hiếu với) người già, anh ấy đã từ bỏ cơ hội làm việc ở nước ngoài.
hái zi孩子men们dōu都hěn很xiào shùn孝顺,jīng cháng经常huí回lái来kàn看wǒ men我们。
Các con đều rất có hiếu, thường xuyên về thăm chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây