Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
形容
xíngróng
hình dung, miêu tả, diễn tả.
Hán việt: hình dong
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "形容" (xíngróng) nghĩa là "hình dung", ghép bởi: 形 (xíng): Hình dạng + 容 (róng): chứa đựng.

Thành phần cấu tạo

形容
xíngróng
hình dung
开
彡
宀
谷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hình dung, miêu tả, diễn tả.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种xǐ yuè喜悦de的xīn qíng心情shì是wú无fǎ法yòng用yǔ yán语言xíng róng形容de的。
Tâm trạng vui sướng này không thể dùng ngôn ngữ để diễn tả nổi.
qǐng请nǐ你xíng róng形容yī xià一下nà那ger én个人de的zhǎng长xiàng相。
Mời bạn miêu tả một chút về tướng mạo của người đó.
wǒ我xiǎng想bù不chū出hé shì合适de的cí词lái来xíng róng形容zhè这jǐng sè景色。
Tôi không nghĩ ra từ ngữ thích hợp để miêu tả cảnh sắc này.
zuò jiā作家shēng dòng生动de地xíng róng形容le了dāng shí当时de的chǎng miàn场面。
Nhà văn đã miêu tả một cách sinh động khung cảnh lúc bấy giờ.
zhǐ只néng能yòng用“wán měi完美”zhè ge这个cí词lái来xíng róng形容tā她。
Chỉ có thể dùng từ 'hoàn hảo' để hình dung về cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây