Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
虚心
xūxīn
khiêm tốn, hư tâm (cầu tiến), không tự mãn.
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, hư tâm (cầu tiến), không tự mãn.
Ví dụ (8)
xū xīn虚心shǐ使rén人jìn bù进步,jiāo ào骄傲shǐ使rén人luò hòu落后。
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu.
wǒ men我们yào要xū xīn虚心tīng听qǔ取biér en别人de的yì jiàn意见。
Chúng ta phải khiêm tốn lắng nghe ý kiến của người khác.
tā他fēi cháng非常xū xīn虚心,zǒng shì总是xiàng向tóng shì同事qǐng jiào请教。
Anh ấy rất khiêm tốn, luôn thỉnh giáo đồng nghiệp.
duì yú对于dà jiā大家de的pī píng批评,tā他biǎo shì表示xū xīn虚心jiē shòu接受。
Đối với những lời phê bình của mọi người, anh ấy bày tỏ sự tiếp nhận một cách cầu thị (khiêm tốn).
zuò做yī一gè个xū xīn虚心hào好xué学de的xué sheng学生。
Làm một học sinh khiêm tốn và ham học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây