Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一辈子
yībèizi
cả đời, một đời, suốt đời, kiếp này.
Hán việt: nhất bối tử
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "一辈子" (yībèizi) mang nghĩa "cả đời", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 辈 (bèi - bối): "Thế hệ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 辈: Những cỗ xe (车) xếp thành hai hàng đối xứng (非) nối đuôi nhau tiến bước như các thế hệ, tầng lớp nối tiếp đời này sang đời khác (辈). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

一辈子
yībèizi
cả đời
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
辈
bèi • bối
Thế hệ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cả đời, một đời, suốt đời, kiếp này.
Ví dụ (5)
tā他xīnxīnkǔkǔ辛辛苦苦gōngzuò工作le了yíbèizi一辈子。
Ông ấy đã làm việc vất vả cả một đời.
He worked hard all his life.
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你guò过yíbèizi一辈子。
Anh muốn sống cùng em trọn đời.
I want to spend my whole life with you.
zhè这yě也shì是wǒ我yíbèizi一辈子de的yíhàn遗憾。
Đây cũng là điều hối tiếc suốt đời của tôi.
This is also a lifelong regret of mine.
wǒmen我们shì是yíbèizi一辈子de的hǎo好péngyou朋友。
Chúng ta là bạn tốt của nhau cả đời này.
We will be lifelong good friends.
rén人zhè这yíbèizi一辈子,zuì最zhòngyào重要de的shì是kāixīn开心。
Con người ta sống ở đời (cả đời này), quan trọng nhất là vui vẻ.
In life, the most important thing is to be happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây