Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
以来
yǐlái
từ trước đến nay, đến nay, từ... trở lại đây.
Hán việt: dĩ lai
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "以来" (yǐlái) nghĩa là "kể từ", ghép bởi: 以 (yǐ): bằng + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

以来
yǐlái
kể từ
以
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:từ trước đến nay, đến nay, từ... trở lại đây.
Ví dụ (8)
gǎi gé改革kāi fàng开放yǐ lái以来,zhōng guó中国fā shēng发生le了jù dà巨大de的biàn huà变化。
Từ khi cải cách mở cửa đến nay, Trung Quốc đã xảy ra những thay đổi to lớn.
yī zhí一直yǐ lái以来,tā他dōu都shì是wǒ我zuì hǎo最好de的péng you朋友。
Từ trước đến nay (luôn luôn), cậu ấy đều là bạn thân nhất của tôi.
zì自gǔ古yǐ lái以来,zhè这lǐ里jiù就shì是bīng兵jiā家bì必zhēng争zhī之dì地。
Từ xưa đến nay, nơi đây chính là vùng đất các nhà quân sự buộc phải tranh giành.
rù入dōng冬yǐ lái以来,tiān qì天气yuè越lái来yuè越lěng冷le了。
Từ khi vào đông đến nay, thời tiết ngày càng lạnh.
cháng长qī期yǐ lái以来,wǒ men我们yī zhí一直bǎo chí保持zhe着hé zuò合作guān xì关系。
Trong suốt thời gian dài vừa qua (đến nay), chúng tôi vẫn luôn giữ mối quan hệ hợp tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây