Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
用途
yòngtú
công dụng, mục đích sử dụng, chỗ dùng.
Hán việt: dụng đồ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "用途" (yòngtú) nghĩa là "công dụng", ghép bởi: 用 (yòng): dùng + 途 (tú): đường đi.

Thành phần cấu tạo

用途
yòngtú
công dụng
用
辶
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công dụng, mục đích sử dụng, chỗ dùng.
Ví dụ (8)
zhú zi竹子de的yòng tú用途fēi cháng非常guǎng fàn广泛。
Công dụng của tre vô cùng rộng rãi.
zhè这zhǒng种jī qì机器yǒu有shén me什么tè shū特殊de的yòng tú用途ma吗?
Loại máy này có công dụng gì đặc biệt không?
zhè这bǐ笔qián钱bì xū必须zhuān专kuǎn款zhuān专yòng用,bù不néng能gǎi biàn改变yòng tú用途。
Khoản tiền này phải dùng đúng mục đích, không được thay đổi mục đích sử dụng.
shuō míng说明shū书shàng上xiáng xì详细xiě写míng明le了yào药wù物de的yòng tú用途。
Trên tờ hướng dẫn sử dụng ghi rõ ràng công dụng của thuốc.
zhè这shì是yī一gè个duō多yòng tú用途de的gōng jù工具xiāng箱。
Đây là một hộp dụng cụ đa năng (đa công dụng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây