Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
英俊
yīngjùn
anh tuấn, tuấn tú, điển trai, khôi ngô (dành cho nam giới).
Hán việt: anh tuấn
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "英俊" (yīngjùn) mang nghĩa "tuấn tú", kết hợp bởi 英 (yīng - anh): "anh tài" + 俊 (jùn - tuấn): "Đẹp trai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 英: Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ đẹp nhất ở ngay vị trí trung tâm (央) tượng trưng cho bậc tinh hoa, anh tài và nước Anh (英). • Chữ 俊: Một người (亻) có phong thái bước đi đĩnh đạc và tài năng vượt trội (夋) giữa đám đông được khen là bậc tuấn kiệt, khôi ngô tuấn tú (俊).

Thành phần cấu tạo

英俊
yīngjùn
tuấn tú
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
俊
jùn • tuấn
Đẹp trai
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Dáng bước đi oai vệ, vượt trội (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:anh tuấn, tuấn tú, điển trai, khôi ngô (dành cho nam giới).
Ví dụ (5)
tā他zhǎng长de得fēicháng非常yīngjùn英俊,hěn很shòu受nǚháizi女孩子huānyíng欢迎。
Anh ấy trông rất tuấn tú, rất được các cô gái yêu thích.
He is very handsome and quite popular with girls.
zhè这zhàopiān照片shàng上de的xiǎohuǒzi小伙子shì是shéi谁?zhēn真yīngjùn英俊!
Chàng trai trong bức ảnh này là ai vậy? Thật điển trai!
Who is the young man in this photo? He's really handsome!
bùjǐn不仅wàibiǎo外表yīngjùn英俊,tā他hái还fēicháng非常yǒu有cáihuá才华。
Không chỉ ngoại hình anh tuấn, anh ấy còn vô cùng tài hoa.
He is not only handsome, but also very talented.
suìyuè岁月bìng并méiyǒu没有dàizǒu带走tā他yīngjùn英俊de的miànróng面容。
Năm tháng cũng không lấy đi được gương mặt khôi ngô của ông ấy.
The years have not taken away his handsome features.
tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着niánqīng年轻shí时yīngjùn英俊xiāosǎ潇洒de的fēngdù风度。
Ông ấy vẫn giữ được phong độ anh tuấn phóng khoáng thời trẻ.
He still carries the handsome and charming bearing of his youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây