Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
灾害
zāihài
tai hại, thảm họa (thường là thiên tai), mối nguy hại.
Hán việt: tai hại
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "灾害" (zāihài) nghĩa là "thiên tai", ghép bởi: 灾 (zāi): thảm họa + 害 (hài): làm hại.

Thành phần cấu tạo

灾害
zāihài
thiên tai
宀
火
丰
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tai hại, thảm họa (thường là thiên tai), mối nguy hại.
Ví dụ (8)
zhè这chǎng场hóng shuǐ洪水shì是yī一cì次yán zhòng严重de的zìr án自然zāi hài灾害。
Trận lũ lụt này là một thảm họa thiên nhiên nghiêm trọng.
wǒ men我们yào要jiā加qiáng强duì对dì zhì地质zāi hài灾害de的fáng zhì防治。
Chúng ta phải tăng cường phòng chống các thảm họa địa chất.
nóng mín农民men们zhèng zài正在nǔ lì努力jiǎn shǎo减少chóng虫hài害zào chéng造成de的sǔn shī损失。
Những người nông dân đang nỗ lực giảm thiểu tổn thất do sâu bệnh (tai hại do côn trùng) gây ra.
zhè这shì是rén lèi人类miàn lín面临de的gòng tóng共同zāi hài灾害。
Đây là thảm họa chung mà nhân loại phải đối mặt.
wèi le为了yìng应duì对zāi hài灾害,zhèng fǔ政府chǔ bèi储备le了dà大liàng量wù zī物资。
Để ứng phó với thảm họa, chính phủ đã dự trữ một lượng lớn vật tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây