救护车
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "救护车" (jiùhùchē) nghĩa là "xe cứu thương", ghép bởi: 救 (jiù): cứu + 护 (hù): Bảo vệ + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
救护车
xe cứu thương
求
攵
扌
户
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 救护车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xe cứu thương, xe cấp cứu.
Ví dụ (8)
快打120叫救护车!
Mau gọi 120 gọi xe cứu thương đi!
请给救护车让路。
Làm ơn nhường đường cho xe cứu thương.
救护车的声音越来越近了。
Tiếng còi xe cứu thương ngày càng gần rồi.
受伤的人已经被送上了救护车。
Người bị thương đã được đưa lên xe cứu thương rồi.
有些救护车配备了先进的医疗设备。
Một số xe cứu thương được trang bị thiết bị y tế tiên tiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây