Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
救护车
jiùhùchē
xe cứu thương, xe cấp cứu.
Hán việt: cứu hộ xa
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "救护车" (jiùhùchē) nghĩa là "xe cứu thương", ghép bởi: 救 (jiù): cứu + 护 (hù): Bảo vệ + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

救护车
jiùhùchē
xe cứu thương
求
攵
扌
户
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe cứu thương, xe cấp cứu.
Ví dụ (8)
kuài快dǎ打 1 2 0yāo叫èrlíngjiàojiùhùchē救护车!
Mau gọi 120 gọi xe cứu thương đi!
qǐng请gěi给jiù hù chē救护车ràng让lù路。
Làm ơn nhường đường cho xe cứu thương.
jiù hù chē救护车de的shēng yīn声音yuè越lái来yuè越jìn近le了。
Tiếng còi xe cứu thương ngày càng gần rồi.
shòu shāng受伤de的rén人yǐ jīng已经bèi被sòng送shàng上le了jiù hù chē救护车。
Người bị thương đã được đưa lên xe cứu thương rồi.
yǒu有xiē些jiù hù chē救护车pèi bèi配备le了xiān jìn先进de的yī医liáo疗shè bèi设备。
Một số xe cứu thương được trang bị thiết bị y tế tiên tiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây