Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝对
juéduì
tuyệt đối (tính chất), hoàn toàn.
Hán việt: tuyệt đối
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "绝对" (juéduì) nghĩa là "tuyệt đối", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 对 (duì): đúng.

Thành phần cấu tạo

绝对
juéduì
tuyệt đối
纟
色
又
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tuyệt đối (tính chất), hoàn toàn.
Ví dụ (8)
tā他zài在gōng sī公司yōng yǒu拥有jué duì绝对de的quán lì权力。
Ông ấy nắm giữ quyền lực tuyệt đối trong công ty.
shì jiè世界shàng上méi没yǒu有jué duì绝对de的zhēn lǐ真理。
Trên thế giới không có chân lý tuyệt đối.
wǒ men我们xū yào需要yī一gè个jué duì绝对ān jìng安静de的huán jìng环境。
Chúng tôi cần một môi trường yên tĩnh tuyệt đối.
zhè这shì是jué duì绝对de的mì mì秘密,bù不néng能gào su告诉rèn hé任何rén人。
Đây là bí mật tuyệt đối, không được nói cho bất kỳ ai.
tā他zài在bǐ sài比赛zhōng中zhàn jù占据le了jué duì绝对yōu shì优势。
Anh ấy chiếm ưu thế tuyệt đối trong trận đấu.
2
phó từ
Nghĩa:tuyệt đối, nhất định, hoàn toàn (bổ nghĩa cho động từ/tính từ).
Ví dụ (8)
wǒ我jué duì绝对bù不huì会tóng yì同意zhè gè这个fāng àn方案。
Tôi tuyệt đối (nhất định) sẽ không đồng ý phương án này.
zhè这yàng样zuò做jué duì绝对shì是cuò wù错误de的。
Làm như vậy tuyệt đối là sai lầm.
nǐ你kě yǐ可以jué duì绝对fàng xīn放心de地bǎ把rèn wu任务jiāo交gěi给wǒ我。
Bạn có thể hoàn toàn yên tâm giao nhiệm vụ cho tôi.
nà那gè个dì fang地方jué duì绝对zhí dé值得yī一qù去。
Nơi đó tuyệt đối đáng để đi một lần.
rú guǒ如果nǐ你qù去,wǒ我yě也jué duì绝对qù去。
Nếu bạn đi, tôi cũng nhất định sẽ đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây