Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开水
kāishuǐ
nước sôi, nước đun sôi (để uống).
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước sôi, nước đun sôi (để uống).
Ví dụ (8)
duō多hē喝bái白kāi shuǐ开水duì对shēn tǐ身体yǒu有hǎo chù好处。
Uống nhiều nước lọc (đun sôi để nguội) có lợi cho cơ thể.
qǐng请bāng帮wǒ我dào倒yī一bēi杯kāi shuǐ开水。
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước sôi (nước nóng).
shuǐ水hú壶lǐ里de的kāi shuǐ开水gāng刚shāo烧hǎo好,hěn很tàng烫。
Nước sôi trong ấm vừa đun xong, rất bỏng.
pào泡chá茶yī dìng一定yào要yòng用gāng刚shāo烧kāi开de的kāi shuǐ开水。
Pha trà nhất định phải dùng nước sôi vừa đun xong.
xiǎo xīn小心,bié别bèi被kāi shuǐ开水tàng烫shāng伤le了。
Cẩn thận, đừng để nước sôi làm bỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây