丝绸
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "丝绸" (sīchóu) nghĩa là "tơ lụa", ghép bởi: 丝 (sī): sợi tơ + 绸 (chóu): lụa.
Thành phần cấu tạo
丝绸
tơ lụa
丝
纟
周
Hình ảnh:

Phân tích từ 丝绸
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tơ lụa, lụa là.
Ví dụ (8)
中国是丝绸的故乡。
Trung Quốc là quê hương của tơ lụa.
这条围巾是丝绸做的,摸起来很滑。
Cái khăn quàng này làm bằng lụa, sờ vào rất trơn mượt.
著名的“丝绸之路”促进了东西方交流。
"Con đường tơ lụa" nổi tiếng đã thúc đẩy sự giao lưu Đông Tây.
杭州出产的丝绸非常有名。
Tơ lụa sản xuất ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.
这种丝绸面料价格不菲。
Loại vải lụa này giá cả không hề rẻ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây