Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丝绸
sīchóu
tơ lụa, lụa là.
Hán việt: ty thao
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "丝绸" (sīchóu) nghĩa là "tơ lụa", ghép bởi: 丝 (sī): sợi tơ + 绸 (chóu): lụa.

Thành phần cấu tạo

丝绸
sīchóu
tơ lụa
丝
纟
周

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tơ lụa, lụa là.
Ví dụ (8)
zhōngguó中国shì是sīchóu丝绸de的gùxiāng故乡。
Trung Quốc là quê hương của tơ lụa.
zhè这tiáo条wéijīn围巾shì是sīchóu丝绸zuò做de的,mō摸qǐlái起来hěn很huá滑。
Cái khăn quàng này làm bằng lụa, sờ vào rất trơn mượt.
zhùmíng著名de的“sīchóu丝绸zhī之lù路”cùjìn促进le了dōngxī东西fāng方jiāoliú交流。
"Con đường tơ lụa" nổi tiếng đã thúc đẩy sự giao lưu Đông Tây.
háng杭zhōu州chū出chǎn产de的sīchóu丝绸fēicháng非常yǒumíng有名。
Tơ lụa sản xuất ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.
zhè这zhǒng种sīchóu丝绸miàn面liào料jiàgé价格bù不fěi菲。
Loại vải lụa này giá cả không hề rẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây