Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
征求
zhēngqiú
trưng cầu, xin (ý kiến), tìm kiếm, thu thập, tuyển (tình nguyện viên).
Hán việt: chinh cầu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "征求" (zhēngqiú) nghĩa là "xin ý kiến", ghép bởi: 征 (zhēng): chinh phạt + 求 (qiú): tìm kiếm.

Thành phần cấu tạo

征求
zhēngqiú
xin ý kiến
彳
正
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trưng cầu, xin (ý kiến), tìm kiếm, thu thập, tuyển (tình nguyện viên).
Ví dụ (8)
zài在zhè gè这个wèn tí问题shàng上,wǒ我xiǎng想zhēng qiú征求yī xià一下dà jiā大家de的yì jiàn意见。
Về vấn đề này, tôi muốn xin ý kiến của mọi người một chút.
zuò做jué dìng决定zhī之qián前,zuì hǎo最好xiān先zhēng qiú征求fù父mǔ母de的tóng yì同意。
Trước khi ra quyết định, tốt nhất nên xin sự đồng ý của cha mẹ trước.
gōng sī公司zhèng zài正在xiàng向shè huì社会gōng kāi公开zhēng qiú征求xīn新chǎn pǐn产品de的shè jì设计fāng àn方案。
Công ty đang công khai tìm kiếm phương án thiết kế cho sản phẩm mới từ xã hội.
wǒ men我们zhèng zài正在zhēng qiú征求zhì yuàn zhě志愿者cān jiā参加zhè这cì次huó dòng活动。
Chúng tôi đang tuyển (tìm kiếm) tình nguyện viên tham gia hoạt động lần này.
zhè这bù部fǎ lǜ法律cǎo àn草案zhèng zài正在guǎng fàn广泛zhēng qiú征求mín民yì意。
Dự thảo luật này đang trưng cầu dân ý rộng rãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây