Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
整齐
zhěngqí
gọn gàng, ngăn nắp, đều, chỉnh tề, ngay ngắn.
Hán việt: chỉnh tề
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "整齐" (zhěngqí) mang nghĩa "ngăn nắp", kết hợp bởi 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 齐 (qí - tề): "đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 齐: Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐).

Thành phần cấu tạo

整齐
zhěngqí
ngăn nắp
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
齐
qí • tề
đều
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng đều

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gọn gàng, ngăn nắp, đều, chỉnh tề, ngay ngắn.
Ví dụ (5)
tā她de的fángjiān房间zǒngshì总是shōushi收拾de得hěn很zhěngqí整齐。
Phòng của cô ấy lúc nào cũng được dọn dẹp rất gọn gàng.
Her room is always kept very neat and tidy.
zhè这pái排shùzhǒng树种de得fēicháng非常zhěngqí整齐。
Hàng cây này được trồng vô cùng thẳng hàng (đều đặn).
This row of trees was planted very neatly.
qǐng请bǎ把shūjià书架shàng上de的shū书bǎifàng摆放zhěngqí整齐。
Làm ơn xếp sách trên kệ cho ngay ngắn.
Please arrange the books on the shelf neatly.
tā他de的zì字xiě写de得gōngzhěng工整yòu又zhěngqí整齐。
Chữ anh ấy viết vừa nắn nót vừa đều tăm tắp.
His handwriting is neat and well-formed.
shìbīng士兵men们de的bùfá步伐zhěngqí整齐huà划yī一。
Bước chân của những người lính đều tăm tắp như một.
The soldiers marched in perfect unison.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây