打的
HSK 2-3 (Khẩu ngữ)
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Từ "打的" (dǎdī) nghĩa là "gọi taxi, bắt taxi", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
打的
gọi taxi, bắt taxi
扌
丁
白
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 打的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt taxi, đi taxi, vẫy taxi (khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
太晚了,我们打的回家吧。
Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về nhà đi.
去机场打的要多少钱?
Đi taxi ra sân bay mất bao nhiêu tiền?
现在很难打的,都堵车了。
Bây giờ rất khó bắt taxi, tắc đường hết rồi.
我不喜欢坐地铁,我习惯打的。
Tôi không thích đi tàu điện ngầm, tôi quen đi taxi rồi.
在这里打的很不方便。
Bắt taxi ở đây rất bất tiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây