Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打的
dǎdī
bắt taxi, đi taxi, vẫy taxi (khẩu ngữ).
Hán việt: tá đích
HSK 2-3 (Khẩu ngữ)
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Từ "打的" (dǎdī) nghĩa là "gọi taxi, bắt taxi", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

打的
dǎdī
gọi taxi, bắt taxi
扌
丁
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt taxi, đi taxi, vẫy taxi (khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
tài太wǎn晚le了,wǒ men我们dǎ打dī的huí回jiā家ba吧。
Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về nhà đi.
qù去jī chǎng机场dǎ打dī的yào要duō shao多少qián钱?
Đi taxi ra sân bay mất bao nhiêu tiền?
xiàn zài现在hěn很nán难dǎ打dī的,dōu都dǔ chē堵车le了。
Bây giờ rất khó bắt taxi, tắc đường hết rồi.
wǒ我bù不xǐ huan喜欢zuò坐dì tiě地铁,wǒ我xí guàn习惯dǎ打dī的。
Tôi không thích đi tàu điện ngầm, tôi quen đi taxi rồi.
zài在zhè这lǐ里dǎ打dī的hěn很bù不fāng biàn方便。
Bắt taxi ở đây rất bất tiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây